Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: bing4, bing1;
Việt bính: bin3 bing3;
幷 tịnh, bình
Nghĩa Trung Việt của từ 幷
Như chữ tịnh 并.Một âm là bình, cùng nghĩa như chữ bình 偋.Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bình
| bình | 坪: | bình nguyên |
| bình | 塀: | |
| bình | 屏: | tấm bình phong |
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bình | 泙: | bồng bình (trôi nổi) |
| bình | 萍: | bình bát (thứ trái cây) |
| bình | 瓶: | bình rượu |
| bình | 𤭸: | bình rượu |
| bình | 缾: | bình rượu |
| bình | 評: | bình phẩm |
| bình | 评: | bình phẩm |
| bình | : | bồng bình (trôi nổi) |
| bình | 鮃: | (Loại cá giảnh) |
| bình | 鲆: | (Loại cá giảnh) |

Tìm hình ảnh cho: tịnh, bình Tìm thêm nội dung cho: tịnh, bình
